Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt của Mountain Standard Timedanh từ riêngInitialism of Mountain Standard Time.
- Viết tắt của cây khung tối thiểudanh từInitialism of minimum spanning tree.
- Fanfic châm biếmdanh từA parody fanfic created in this manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MSTDạng gốc (base form)
- MSTsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mst.danh từ | danh từ | Mosammatchưa dịch |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Châm biếm
- ngoại động từ (transitive)Châm biếm, chế giễuTo mock a work (typically a fanfic) by inserting satirical commentary.
Họ từ (word family)
cùng gốc MSTVí dụ
- ; .Lời bình luận trong các bản MST có thể đã khó nghe và không cần thiết; nhưng đó không phải là đạo văn.
- ^([]) .Có lẽ đó là lý do tại sao việc MST mà không xin phép bị coi là thiếu lịch sự.
- , .Nhưng bạn không thể trích dẫn những đoạn lớn, và đối với tôi, việc MST một câu chuyện dường như đã vượt quá giới hạn thành vi phạm bản quyền.