MRS
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hiệp hội Nghiên cứu Vật liệudanh từ riêngInitialism of Materials Research Society.
- Sân vận động Hình chữ nhật Melbournedanh từ riêngInitialism of Melbourne Rectangular Stadium.
- Tỷ lệ thay thế biêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of marginal rate of substitution.
- Quang phổ cộng hưởng từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of magnetic resonance spectroscopy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MRSDạng gốc (base form)
- MRSesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mrs. Jonesdanh từ | danh từ | Nhà ngoài; một nhà vệ sinh |
| Mr. and Mrs.danh từ | danh từ | Chức danh được sử dụng cho một cặp vợ chồng trước họ chung của họ hoặc (ghi ngày) trước tên của người chồng |
| Mrs. Santadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Mrs. Claus |
| Mrs. Harrisdanh từ riêng | danh từ riêng | Tờ báo Morning Herald có cùng đội ngũ biên tập với tờ Evening Standard nhưng lại trích dẫn một cách sai lầm rằng đây là một cơ quan độc lập |
| Mrs. degreedanh từ | danh từ | Của một người phụ nữ, đang theo học cao đẳng hoặc đại học với mục đích chính là tìm kiếm một người bạn đời tiềm năng |
| Mrs. Robinsondanh từ, động từ | danh từ, động từ | Người phụ nữ lớn tuổi quyến rũ một người đàn ông trẻ hơn |
| Mrs. Christmasdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Mrs. Claus |
| Mrs. Presidentdanh từ | danh từ | Kính ngữ dùng để xưng hô với một nữ tổng thống |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Máng định vị hàm dưới
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of mandibular repositioning splint.