Dịch

MOR

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)cụm từ (phrase)
/ɛm əʊ ˈɑː(ɹ)/

Nghĩa chính

  1. Dãy núi giữa đại dươngdanh từA mid-ocean ridge: a submarine volcanic mountain range.
  2. Bang Morelos ở Mexicodanh từ riêngAbbreviation of Morelos: a state of Mexico.
  3. Phong cách dễ nghecụm từInitialism of middle of the road.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MORDạng gốc (base form)
  2. MORsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mor.danh từ riêngViết tắt của Morocco: một quốc gia ở Bắc Phi

Ví dụ

  • .Nhưng MOR với tư cách là một thế lực phát thanh đã bắt đầu suy giảm sức mạnh khi ngành phát thanh phát triển trong những thập kỷ đó.

AI