Dịch

MN

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Viết tắt của Minnesota: một bang của Hoa Kỳdanh từ riêngAbbreviation of Minnesota: a state of the United States.
  2. Viết tắt của Manipur: một bang của Ấn Độdanh từ riêngAbbreviation of Manipur: a state of India.
  3. Viết tắt của master of/in nursing (thạc sĩ điều dưỡng).danh từAbbreviation of master of/in nursing.
  4. Chỉ được sử dụng trong 12 MN ("nửa đêm")danh từOnly used in 12 MN (“midnight”)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MNDạng gốc (base form)
  2. MNsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

12 MNdanh từNửa đêm
I'mn'ttừ viết tắtDạng rút gọn của I + am + not

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Viết tắt của French Navy ship
  1. không đếm được (uncountable)Viết tắt của French Navy ship, dùng làm tiền tố tàuAbbreviation of French Navy ship, used as a ship prefix

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápMN

AI