MN
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt của Minnesota: một bang của Hoa Kỳdanh từ riêngAbbreviation of Minnesota: a state of the United States.
- Viết tắt của Manipur: một bang của Ấn Độdanh từ riêngAbbreviation of Manipur: a state of India.
- Viết tắt của master of/in nursing (thạc sĩ điều dưỡng).danh từAbbreviation of master of/in nursing.
- Chỉ được sử dụng trong 12 MN ("nửa đêm")danh từOnly used in 12 MN (“midnight”)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MNDạng gốc (base form)
- MNsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Viết tắt của French Navy ship
- không đếm được (uncountable)Viết tắt của French Navy ship, dùng làm tiền tố tàuAbbreviation of French Navy ship, used as a ship prefix
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápMN