MG
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Miligamdanh từđếm được (countable)A sports car manufactured by Morris Garages.
- Súng máydanh từđếm được (countable)Initialism of machine gun.
- Hãng xe Morris Garagesdanh từ riêngInitialism of Morris Garages, a British sports-car manufacturer.
- Được cán bóng bằng máytính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of machine-glazed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MGDạng gốc (base form)
- MGsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
Bệnh u hạt do nấm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of mycotic granulomatosis.
Họ từ (word family)
cùng gốc MG- MMGViết tắt của medium machine gundanh từ
- HMGChính phủ của Bệ hạ, hay Chính phủ của Bệ hạ; đề cập đến chính phủ Vương quốc Anh hoặc chính phủ của một số vương quốc Khối thịnh vượng chung khácdanh từ riêng, danh từ
- LMGViết tắt của light machine gundanh từ
- SMGViết tắt của submachine gundanh từ riêng, danh từ
Ví dụ
- […] driverʼs .