MCU
B2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Bộ vi điều khiểndanh từInitialism of microcontroller unit.
- Bộ điều khiển đa điểmdanh từInitialism of multipoint control unit.
- Bộ điều khiển bộ nhớdanh từInitialism of memory controller unit.
- Vũ trụ Điện ảnh Marveldanh từ riêngInitialism of Marvel Cinematic Universe (“a shared universe and franchise of films and other media based on Marvel Comics, introduced in 2008”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MCUDạng gốc (base form)
- MCUsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| M-She-Udanh từ riêng | danh từ riêng | Vũ trụ Điện ảnh Marvel, bị người hâm mộ cho là quá nữ quyền hoặc cánh tả |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Bộ điều khiển trung tâm
- Initialism of master control unit.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] ....., , .1[…] Hydra là một tổ chức toàn cầu trải rộng với công nghệ cực kỳ tiên tiến từng đối đầu với S.H.I.E.L.D, biệt đội Avengers và hầu hết mọi nhóm siêu anh hùng lớn trong MCU.
- , , .Thật thú vị khi lưu ý rằng, mặc dù Coulson được dùng để nối kết các bộ phim MCU khác nhau lại với nhau và gần đây là gắn kết chương trình truyền hình Agents of SHIELD vào MCU, điều này không xảy ra ở các điểm khác trong thương hiệu.