MAU
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đơn vị nối mạngdanh từInitialism of media/multiple attachment unit: a connectivity device for a token ring network.
- Người dùng hoạt động hàng thángdanh từInitialism of monthly active user: a measurement of customer engagement, typically with an online service.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MAUDạng gốc (base form)
- MAUsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| di di mauđộng từ | động từ | Muốn rời đi nhanh chóng, hãy nhanh chóng rời đi |
| Egyptian Maudanh từ | danh từ | Con mèo nhà thuộc giống lông ngắn có nguồn gốc từ Ai Cập, với thân hình dài vừa phải và cơ bắp cuồn cuộn |
| Cà Mau | Cà Mau | |
| Mau Maudanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm nổi dậy chống Anh ở Kenya thuộc địa, hoạt động vào những năm 1950 |
| mau-mauđộng từ | động từ | Đe dọa thông qua các chiến thuật đe dọa; đe dọa, quấy rối; khủng bố |
| mau-mauerdanh từ | danh từ | Người vận động để thay đổi; kẻ kích động đám đông |
| Arabian Maudanh từ | danh từ | Giống mèo nhà chính thức, có nguồn gốc từ mèo rừng châu Phi thời kỳ đầu, một giống mèo địa phương lông ngắn có nguồn gốc từ Bán đảo Ả Rập |
| Sau Mau Pingdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận Kwun Tong, Cửu Long, Hồng Kông |