MARC
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của lập mục lục có thể đọc bằng máy; một tập hợp các tiêu chuẩn số.danh từ riêngAbbreviation of machine-readable cataloging; a set of digital standards.
Ví dụ
- 639-3 8,000 three-letter 639-2. 639-2 .