Dịch

Lytton

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
  2. Ngôi làng ở Khu vực Thompson-Nicola, British Columbia, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in the Thompson-Nicola Regional District, British Columbia, Canada.
  3. Ngọn núi ở dãy núi Cascade, British Columbia, Canada; ngọn núi cực bắc trong dãy núi Cascadedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mountain in the Cascade Mountains, British Columbia, Canada; the northernmost mountain in the Cascade Mountains.
  4. Dạng tỉnh lược của the Lytton Creek: một dòng suối ở quận Thompson-Nicola, British Columbia, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of the Lytton Creek: a stream in Thompson-Nicola district, British Columbia, Canada.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LyttonDạng gốc (base form)
  2. LyttonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

County of LyttonChưa có nghĩa
Lytton CreekChưa có nghĩa
Lytton Indian BandChưa có nghĩa
Lytton First NationChưa có nghĩa
Lytton MountainChưa có nghĩa
Mount LyttonChưa có nghĩa
Lytton CountyChưa có nghĩa

9 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 9
Vùng ngoại ô của Brisbane
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vùng ngoại ô của Brisbane, Queensland, AustraliaA suburb of Brisbane, Queensland, Australia.

AI