Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Tên namdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name.
- Thị trấn ma ở California, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ghost town in California, United States.
- Thị trấn ở Maine, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Maine, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LymanDạng gốc (base form)
- LymansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lyman Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 66 quận ở Nam Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Kennebec |
| Lyman seriesdanh từ riêng | danh từ riêng | Chuỗi quang phổ hydro gồm các chuyển tiếp và thu được các vạch phát xạ tia cực tím của nguyên tử hydro dưới dạng electron đi từ n ≥ 2 đến n = 1 (trong đó n là số lượng tử chính), mức năng lượng thấp nhất của electron |
| Lyman-alpha forestdanh từ riêng | danh từ riêng | Một loạt các vạch hấp thụ trong quang phổ của các thiên hà và chuẩn tinh xa xôi, phát sinh từ sự chuyển đổi electron Lyman-alpha của nguyên tử hydro trung tính |
| Lyman's lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Quy tắc ngôn ngữ nói rằng rendaku không xảy ra nếu thành phần thứ hai của từ ghép chứa âm thanh cản trở ở bất kỳ vị trí nào, ví dụ: yama + kaji tạo ra yamakaji (lửa núi), không phải *yamagaji |
| Krasnyi Lymandanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Lyman, một thành phố ở Ukraine |
| enormous Lyman-alpha nebuladanh từ | danh từ | Đám mây khí lớn (tinh vân) lớn hơn các thiên hà, được tìm thấy trong không gian giữa các thiên hà, phát ra phổ phát xạ chứa các vạch 2,47 THz (vạch Lyman-alpha) |
10 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 10
Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Mississippi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Mississippi, Hoa KỳA census-designated place in Mississippi, United States.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc LymanNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng UkrainaЛима́нLymán