Dịch

Lyman

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Tên namdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name.
  3. Thị trấn ma ở California, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ghost town in California, United States.
  4. Thị trấn ở Maine, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Maine, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LymanDạng gốc (base form)
  2. LymansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Lyman Countydanh từ riêngMột trong 66 quận ở Nam Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Kennebec
Lyman seriesdanh từ riêngChuỗi quang phổ hydro gồm các chuyển tiếp và thu được các vạch phát xạ tia cực tím của nguyên tử hydro dưới dạng electron đi từ n ≥ 2 đến n = 1 (trong đó n là số lượng tử chính), mức năng lượng thấp nhất của electron
Lyman-alpha forestdanh từ riêngMột loạt các vạch hấp thụ trong quang phổ của các thiên hà và chuẩn tinh xa xôi, phát sinh từ sự chuyển đổi electron Lyman-alpha của nguyên tử hydro trung tính
Lyman's lawdanh từ riêngQuy tắc ngôn ngữ nói rằng rendaku không xảy ra nếu thành phần thứ hai của từ ghép chứa âm thanh cản trở ở bất kỳ vị trí nào, ví dụ: yama + kaji tạo ra yamakaji (lửa núi), không phải *yamagaji
Krasnyi Lymandanh từ riêngTên cũ của Lyman, một thành phố ở Ukraine
enormous Lyman-alpha nebuladanh từĐám mây khí lớn (tinh vân) lớn hơn các thiên hà, được tìm thấy trong không gian giữa các thiên hà, phát ra phổ phát xạ chứa các vạch 2,47 THz (vạch Lyman-alpha)

10 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 10
Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Mississippi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Mississippi, Hoa KỳA census-designated place in Mississippi, United States.

AI