Lyell
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Địa phương và thị trấn ma ở quận Buller, Bờ Tây, New Zealand, được đặt theo tên của Charles Lyelldanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality and ghost town in Buller district, West Coast, New Zealand, named after Charles Lyell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LyellDạng gốc (base form)
- LyellsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lyell's swiftdanh từ | danh từ | Loài bướm hesperiid, Pelopidas lyelli, sinh sống ở Úc, New Guinea, Quần đảo Solomon và Vanuatu |
| Lyell's syndromedanh từ | danh từ | Hoại tử biểu bì độc hại |
Họ từ (word family)
cùng gốc LyellNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha