Dịch

Lyell

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Địa phương và thị trấn ma ở quận Buller, Bờ Tây, New Zealand, được đặt theo tên của Charles Lyelldanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality and ghost town in Buller district, West Coast, New Zealand, named after Charles Lyell.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LyellDạng gốc (base form)
  2. LyellsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Lyell's swiftdanh từLoài bướm hesperiid, Pelopidas lyelli, sinh sống ở Úc, New Guinea, Quần đảo Solomon và Vanuatu
Lyell's syndromedanh từHoại tử biểu bì độc hại

AI