Dịch

Lviv

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Miskrada của vùng cùng tên ở tỉnh Lviv, Ukrainedanh từ riêngA miskrada of the raion of the same name of Lviv Oblast, Ukraine.
  2. Tỉnh ở phía tây Ukraine, được thành lập vào tháng 12 năm 1939danh từ riêngAn oblast in western Ukraine, established in December 1939.
  3. Hromada đô thị ở Lviv Raion, tỉnh Lviv, Ukraine, được thành lập vào tháng 7 năm 2020danh từ riêngAn urban hromada of Lviv Raion, Lviv Oblast, Ukraine, established in July 2020.
  4. Huyện của tỉnh Lviv, Ukraine, được thành lập vào tháng 7 năm 2020danh từ riêngA raion of Lviv Oblast, Ukraine, established in July 2020.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Ga đường sắt ở Lviv
  1. Ga đường sắt ở Lviv, Ukraine, mở cửa năm 1904A railway station in Lviv, Ukraine, opened in 1904

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng UkrainaЛьвівLʹviv
  2. từ Old East SlavicЛвовъLvovŭ

Ví dụ

  • ?
  • .
  • ...

AI