Dịch

Luzon

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈluˌzɔn/CAnguồn

Nghĩa chính

  1. Hòn đảo lớn nhất của Philippinesdanh từ riêngThe largest island of the Philippines.

Cụm từ (phrase)

Luzon Straitdanh từ riêngEo biển giữa Đài Loan và Luzon, nối Biển Đông với Biển Philippine
Central Luzondanh từ riêngTrung Luzon
Luzon boobookdanh từLoài cú boobook, Ninox philippensis, đặc hữu của các đảo miền trung và miền bắc Philippines bao gồm Luzon, Panay, Negros, Samar, Leyte và Bohol

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban NhaLuzón
  2. từ tiếng TagalogLusong“old name for the Pasig River Delta in between medieval Maynila & Tondo”

Ví dụ

  • 1958, . .

AI