Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thị trấn ở Bedfordshiredanh từ riêngA town, unitary authority, and borough in Bedfordshire.
- Sân bay ở bắc Luân Đôndanh từ riêngAn airport to the north of London, in Bedfordshire.
- Thôn ở Devondanh từ riêngA hamlet in Broadhembury parish, East Devon district, Devon (OS grid ref ST0802).
- Phần thân xe vượt cabindanh từA part of the body of a commercial or recreational vehicle that extends over the cab.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LutonDạng gốc (base form)
- LutonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Luton vandanh từ | danh từ | Xe thùng có thân kéo dài qua cabin |
| Luton peakdanh từ | danh từ | Một phần thân của phương tiện thương mại hoặc giải trí kéo dài qua cabin |
| Luton body | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Làng nhỏ ở Devon
- A small village in Bishopsteignton parish, Teignbridge district, Devon (OS grid ref SX9076).
Họ từ (word family)
cùng gốc LutonNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Anh cổtūn“enclosure; settlement, town”
danh từ
Rút gọn từ Luton van