Dịch

Luigi

C2danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tên nam, tên riêngdanh từ riêngA male given name from Italian, equivalent to English Louis.
  2. Ám sát, thủ tiêuđộng từTo assassinate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. LuigiNguyên thể (infinitive)
  2. LuigisNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. LuigiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. Luiging (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Luigi'dđộng từĐã chiến thắng một cách chính đáng

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ÝLuigi

Ví dụ

  • , , , .Một người phụ nữ đôn hậu sống ở đó cùng con trai mình, Luigi, một thanh niên đồng tính có làn da bánh mật, hàm răng trắng bóng và nụ cười dẻo quánh.
  • , ?Ý tôi là, có lẽ vài người nghĩ việc ám sát người khác là ổn chăng?
  • , !Đó là Mẹ Luigi đối với cậu đấy, Mario!

AI