Nghĩa chính
- Tên nam, tên riêngdanh từ riêngA male given name from Italian, equivalent to English Louis.
- Ám sát, thủ tiêuđộng từTo assassinate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- LuigiNguyên thể (infinitive)
- LuigisNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- LuigiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- Luiging (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Phân từ I không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Luigi'dđộng từ | động từ | Đã chiến thắng một cách chính đáng |
Họ từ (word family)
cùng gốc LuigiNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ÝLuigi
Ví dụ
- , , , .Một người phụ nữ đôn hậu sống ở đó cùng con trai mình, Luigi, một thanh niên đồng tính có làn da bánh mật, hàm răng trắng bóng và nụ cười dẻo quánh.
- , ?Ý tôi là, có lẽ vài người nghĩ việc ám sát người khác là ổn chăng?
- , !Đó là Mẹ Luigi đối với cậu đấy, Mario!