Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Lufthansa
danh từ riêng
(proper noun)
UK
/
l
ʊ
f
t
ˈ
h
ɑː
n
s
ə
/
US
/
l
ʊ
f
t
ˈ
h
ɑ
n
s
ə
/
Nghĩa chính
1
Hãng hàng không quốc gia của Đức
danh từ riêng
The national airline of Germany.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Lufthansa
Luft
y
Lufthansa (hãng hàng không quốc gia Đức)
danh từ riêng
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Đức
Lufthansa
Ví dụ
A
number
of
airlines
,
including
Air
France
,
Lufthansa
and
Singapore
Airlines
,
have
said
they
would
not
fly
through
Belarusian
airspace
.
In
the
biggest
heist
ever
on
U
.
S
.
soil
,
armed
mobsters
stole
$5
million
in
cash
and
nearly
$1
million
in
jewels
from
a
Lufthansa
Airlines
vault
at
New
York's
John
F
.
Kennedy
airport
on
December
11, 1978.
AI
1
Hãng hàng không quốc gia của Đức
1
Hãng hàng không quốc gia của Đức
1
Hãng hàng không quốc gia của Đức