Dịch

Luddite

danh từ (noun)
UK/ˈlʌ.daɪt/US[ˈlʌ.ɾaɪt]nguồn

Nghĩa chính

  1. Bất kỳ nhóm công nhân dệt may người Anh đầu thế kỷ 19 nào đã phá hủy máy móc vì nó sẽ gây tổn hại đến sinh kế của họdanh từAny of a group of early-19th-century English textile workers who destroyed machinery because it would harm their livelihood.
  2. Một người phản đối sự thay đổi công nghệdanh từSomeone who opposes technological change.
  3. Người sống giữa thiên nhiên, từ bỏ công nghệdanh từOne who lives among nature, forsaking technology.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LudditeDạng gốc (base form)
  2. ludditesSố nhiều (plural)
  3. LudditesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

neo-Ludditetính từ, danh từĐối lập với công nghệ, theo kiểu Luddites
neo-Luddismdanh từNiềm tin và thái độ của những người theo chủ nghĩa tân Luddite

Ví dụ

  • [ ] , " — , , ?" , ?

AI