Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Luckey
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Một họ
danh từ riêng
A surname.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Luckey
Dạng gốc
(base form)
Luckey
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
“
I
am
infamously
good
at
holding
grudges
,
but
Meta
has
changed
a
lot
over
the
past
8
years
,”
Mr
.
[
Palmer
]
Luckey
wrote
back
.
“
At
some
point
,
the
Ship
of
Theseus
has
sailed
.”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Barrios
Một họ cư trú
Salas
Một họ cư trú
Montes
Một họ cư trú
AI
1
Một họ
1
Một họ
1
Một họ