Nghĩa chính
- Bảo tàng Louvredanh từ riêngA famous art museum and former royal palace in Paris, France.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LouvreDạng gốc (base form)
- louvresSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápLouvre
Ví dụ
- , .Lạy Chúa, người đàn ông này được đẽo gọt giống như những bức tượng mà cô đã quan sát ở bảo tàng Louvre.
- , , .Tôi không quan tâm nếu vị trí chia đôi, quyền lực hay ngồi xổm của bạn trông giống như ở bảo tàng Louvre, bạn sẽ không giật mình gì cả.
- , .