Dịch

Louvre

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈluːv(ɹə)/nguồnUS/ˈluːv(ɹə)/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bảo tàng Louvredanh từ riêngA famous art museum and former royal palace in Paris, France.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LouvreDạng gốc (base form)
  2. louvresSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápLouvre

Ví dụ

  • , .Lạy Chúa, người đàn ông này được đẽo gọt giống như những bức tượng mà cô đã quan sát ở bảo tàng Louvre.
  • , , .Tôi không quan tâm nếu vị trí chia đôi, quyền lực hay ngồi xổm của bạn trông giống như ở bảo tàng Louvre, bạn sẽ không giật mình gì cả.
  • , .

AI