Dịch

Loudon

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Thị trấn và địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Merrimack, New Hampshire, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and census-designated place in Merrimack County, New Hampshire, United States.
  3. Thành phố, quận lỵ của Quận Loudon, Tennessee, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Loudon County, Tennessee, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LoudonDạng gốc (base form)
  2. LoudonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Loudon Countydanh từ riêngMột trong 95 quận ở Tennessee, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Loudon

AI