Lorentz
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lorentz transformationdanh từ | danh từ | Phép biến đổi liên hệ tọa độ không thời gian của hệ quy chiếu này với hệ quy chiếu khác trong thuyết tương đối đặc biệt |
| Lorentz boostdanh từ | danh từ | Phép biến đổi Lorentz không quay |
| Lorentz forcedanh từ | danh từ | Lực tác dụng lên hạt mang điện trong từ trường |
| Lorentz groupdanh từ | danh từ | Nhóm tất cả các phép biến đổi Lorentz trong không thời gian |
| Lorentz factordanh từ | danh từ | Một hệ số phát sinh trong thuyết tương đối đặc biệt, để tính mức độ giãn nở thời gian, độ co chiều dài và khối lượng tương đối tính của một vật chuyển động so với người quan sát, được định nghĩa là (1-v²/c²)^(-0,5), trong đó v và c lần lượt là vận tốc tương đối và tốc độ ánh sáng |
| Lorentz symmetrydanh từ | danh từ | Sự bất biến của các định luật vật lý dưới phép biến đổi Lorentz |
| Lorentz invariantdanh từ | danh từ | Đại lượng không thay đổi do phép biến đổi Lorentz; một đại lượng độc lập với hệ quy chiếu quán tính |
| Lorentz contractiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Lorentz-Fitzgerald contraction |
Họ từ (word family)
cùng gốc LorentzNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ( ) .