Dịch

Lokian

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, giống, hoặc đặc điểm của Loki, vị thần lừa đảo Bắc Âutính từOf, pertaining to, resembling, or characteristic of Loki, the Norse trickster god.
  2. Là hoặc liên quan đến một vụ phun trào núi lửa trong patera, một vụ phun trào bị giới hạn bên trong một patera (hõm chảo)tính từBeing or pertaining to an intra-patera volcanic eruption, one confined inside a patera (caldera).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LokianDạng gốc (base form)
  2. more LokianSo sánh hơn (comparative)
  3. most LokianSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Loki-an

Ví dụ

  • ... , — .
  • . , Io's ( 8.9; ).

AI