Liuqiu
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với Ryukyu: tên có nguồn gốc từ tiếng Quan Thoạidanh từ riêngSynonym of Ryukyu (“island chain”): the Mandarin Chinese-derived name.
- Thị trấn nông thôn của huyện Bình Đông, Đài Loan, bao gồm đảo Lưu Cầudanh từ riêngA rural township of Pingtung County, Taiwan, encompassing Liuqiu Island.
- Đảo Liuqiu, huyện Bình Đông, Đài Loandanh từ riêngThe island of Liuqiu, Pingtung County, Taiwan.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ; Liuqius, .
- , Township-based county's , .
- 30 . , 55 .