Dịch

Liuqiu

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Đồng nghĩa với Ryukyu: tên có nguồn gốc từ tiếng Quan Thoạidanh từ riêngSynonym of Ryukyu (“island chain”): the Mandarin Chinese-derived name.
  2. Thị trấn nông thôn của huyện Bình Đông, Đài Loan, bao gồm đảo Lưu Cầudanh từ riêngA rural township of Pingtung County, Taiwan, encompassing Liuqiu Island.
  3. Đảo Liuqiu, huyện Bình Đông, Đài Loandanh từ riêngThe island of Liuqiu, Pingtung County, Taiwan.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ; Liuqius, .
  • , Township-based county's , .
  • 30 . , 55 .

AI