Dịch

Liszt

danh từ riêng (proper noun)
US/lɪst/

Nghĩa chính

  1. Một họ có nguồn gốc từ Hungarydanh từ riêngđếm được (countable)A surname of Hungarian origin.
  2. Franz Liszt, nhà soạn nhạc, nghệ sĩ piano và giáo viên người Hungarydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Franz Liszt, a Hungarian composer, pianist and teacher.
  3. Tiểu hành tinh trong Vành đai tiểu hành tinh, Hệ Mặt trời, được phát hiện vào năm 1988 và được đặt theo tên của nhà soạn nhạc. Tên chính thức: 3910 Liszt. Tên tạm thời: 1988 SFdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An asteroid in Asteroid Belt, Solar System, discovered in 1988 and named for the composer. Official name: 3910 Liszt. Provisional name: 1988 SF.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LisztDạng gốc (base form)
  2. LisztsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Brahms and Liszttính từBẩn thỉu, say xỉn
Liszt feverdanh từĐồng nghĩa với Lisztomania
Mozart and Liszttính từBẩn thỉu, say xỉn

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng HungaryLiszt

Ví dụ

  • .
  • , , , , , .
  • , , .

AI