Dịch

Lindley

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Ngôi làng thời trung cổ bị bỏ hoang ở giáo xứ Higham on the Hill, Leicestershire, Anh (OS lưới ref SP374679)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deserted medieval village in Higham on the Hill parish, Leicestershire, England (OS grid ref SP374679).
  2. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Harrogate (OS lưới ref SE229764)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in North Yorkshire, England, previously in Harrogate district (OS grid ref SE229764).
  3. Vùng ngoại ô của Huddersfield, Metropolitan Borough of Kirklees, West Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE115185)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Huddersfield, Metropolitan Borough of Kirklees, West Yorkshire, England (OS grid ref SE115185).
  4. Thị trấn ở tỉnh Free State, Nam Phi, được đặt theo tên của Daniel Lindleydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in the Free State province, South Africa, named after Daniel Lindley.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LindleyDạng gốc (base form)
  2. LindleysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Lindley equationdanh từ riêngQuá trình ngẫu nhiên theo thời gian rời rạc Aₙ trong đó n nhận các giá trị nguyên và A_(n + 1) = max(0, Aₙ + Bₙ). Nó rất hữu ích trong lý thuyết xếp hàng
Lindley processChưa có nghĩa
Lindley recursionChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Địa phương thuộc khu đô thị quận West Rand
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Địa phương thuộc khu đô thị quận West Rand, tỉnh Gauteng, Nam PhiA locality in West Rand district municipality, Gauteng province, South Africa.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổlīn“flax”

Ví dụ

  • NASA’s , , — .

AI