Dịch

Lindley equation

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Quá trình ngẫu nhiên theo thời gian rời rạc Aₙ trong đó n nhận các giá trị nguyên và A_(n + 1) = max(0, Aₙ + Bₙ). Nó rất hữu ích trong lý thuyết xếp hàngdanh từ riêngA discrete-time stochastic process Aₙ where n takes integer values and A_(n + 1) = max(0, Aₙ + Bₙ). It is useful in queueing theory.

AI