Linam
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LinamDạng gốc (base form)
- LinamsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc Linam- LinamonĐô thị của Lanao del Norte, Philippinesdanh từ riêng
- linamentXơ vải (vải mịn được làm bằng vải cotton hoặc vải lanh, dùng để băng bó vết thương), đặc biệt khi làm thành lều để nhét vào vết thương hoặc vết loétdanh từ
- linamarinGlucoside cyanogen được tìm thấy trong lá và rễ của các loại cây như sắn, đậu lima và cây lanh, có khả năng phân hủy thành hydro xyanua độc hại trong ruột ngườidanh từ
- linamarasebeta-D-glucosidase, một loại enzyme được tìm thấy trong nhiều loại thực vật bao gồm sắn và đậu bơ; một loại enzyme phân hủy linamarin và tạo ra cyanohydrine và do đó hydro xyanuadanh từ