Lillian
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Latin, theo cách sử dụng của người Mỹ; dạng biến thể Lilian (Anh)danh từ riêngA female given name from Latin, of American usage; variant form Lilian (UK).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lillian Rockdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Kyogle, phía đông bắc New South Wales, Australia |
Ví dụ
- . , , , "" , bill-board.
- , , .
- mother's , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc Lillian- LillianeTên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Latin, cách viết ít phổ biến hơn của Liliandanh từ riêng
- LilliannaTên riêng cho nữ từ tiếng Latindanh từ riêng
- lillianiteKhoáng chất màu xám là hỗn hợp sunfua của chì và bismuthdanh từ
- LillianaTên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Latin, cách viết ít phổ biến hơn của Lilianadanh từ riêng