Dịch

Lewis base

danh từ (noun)
US/ˈluɪs ˈbeɪs/

Nghĩa chính

  1. Các hợp chất nucleophilic có thể cho một cặp electron và tạo thành liên kết cộng hóa trị phối trídanh từAny nucleophilic compound that can donate a pair of electrons and form a coordinate covalent bond.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Lewis baseDạng gốc (base form)
  2. Lewis basesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

AI