Lewin
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Do Tháidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Hebrew.
- Ngôi làng ở Kuyavian-Pomeranian Voivodeship, phía bắc Ba Landanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Kuyavian-Pomeranian Voivodeship, in northern Poland.
- Ngôi làng ở Lodz Voivodeship, miền trung Ba Landanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Lodz Voivodeship, in central Poland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LewinDạng gốc (base form)
- LewinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lewin's Covedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
| Lewin's equationdanh từ riêng | danh từ riêng | Công thức heuristic B=f(P,E), phát biểu rằng hành vi là một chức năng của con người và môi trường của họ |
Họ từ (word family)
cùng gốc Lewin- LewinskyHọ, tên họdanh từ riêng, danh từ, động từC2
- LewinianLiên quan đến Kurt Lewin (1890–1947), nhà tâm lý học người Mỹ gốc Đứctính từ
- LewinskianCủa, liên quan đến, hoặc gợi nhớ đến Monica Lewinsky, người có liên quan đến vụ bê bối tình dục năm 1998 với Tổng thống Mỹ Bill Clintontính từ
- LewinskygateĐồng nghĩa với Monicagatedanh từ riêng