Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên nam từ các ngôn ngữ Đức. Được sử dụng vào thế kỷ 19 nhưng ngày nay rất hiếmdanh từ riêngA male given name from the Germanic languages. Used in the 19th century but rare today.
- Vùng ngoại ô của Geelong ở thành phố Greater Geelong, Victoria, Australiadanh từ riêngA suburb of Geelong in the City of Greater Geelong, Victoria, Australia.
- Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất trong đó, ở Quận Perry, Indiana, Hoa Kỳdanh từ riêngA township and unincorporated community therein, in Perry County, Indiana, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Bollinger, Missouri, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Bollinger County, Missouri, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lake Leopold IIdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của hồ Mai-Ndombe (đến năm 1972) |
| Leopoldt's conjecturedanh từ riêng | danh từ riêng | Phỏng đoán cho rằng bộ điều chỉnh p-adic của một trường số không biến mất |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Doddridge
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Doddridge, Tây Virginia, Hoa KỳAn unincorporated community in Doddridge County, West Virginia, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc LeopoldNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổLeopold
- từ tiếng Thượng Đức cổliut“people”
Ví dụ
- .