Dịch

Layla

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Ả Rập, biến thể của Leiladanh từ riêngA female given name from Arabic, variant of Leila.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LaylaDạng gốc (base form)
  2. LaylasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Laylatul Qadrdanh từ riêngĐêm trong tháng Ramadan kỷ niệm sự mặc khải đầu tiên của Kinh Qur'an, thường là vào ngày 27 của tháng Ramadan

Ví dụ

  • .Cả Sami và Layla đều có xe hơi.
  • .Lúc đó Sami và Layla đang làm việc.
  • .Sami cảnh báo Layla.

AI