Dịch

Lawson

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈlɒsən/US/ˈlɔsən/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Một họ tiếng Anh và Scotland có nguồn gốc từ một từ cha đẻ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English and Scottish surname originating as a patronymic.
  2. Vùng ngoại ô của Canberra, Lãnh thổ Thủ đô Úc, Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Canberra, Australian Capital Territory, Australia.
  3. Thị trấn ở dãy núi Blue Mountains, New South Wales, Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in the Blue Mountains, New South Wales, Australia.
  4. Ngôi làng ở Đô thị Nông thôn Maple Bush số 224, Saskatchewan, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in the Rural Municipality of Maple Bush No. 224, Saskatchewan, Canada.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LawsonDạng gốc (base form)
  2. LawsonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Lawson cypressdanh từĐồng nghĩa với Port Orford cedar
Lawson criteriondanh từĐiều kiện cần nhưng chưa đủ để đạt được sự giải phóng năng lượng bền vững từ lò phản ứng tổng hợp hạt nhân; rằng hiệu ứng nhiệt của phản ứng sẽ vượt quá tổn thất
Lawson comfort criteriondanh từTiêu chí được các nhà quy hoạch đô thị và kiến trúc sư sử dụng để đánh giá mức độ thoải mái của gió xung quanh các tòa nhà đối với người đi bộ

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Union
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Union, Arkansas, Hoa KỳAn unincorporated community in Union County, Arkansas, United States.

Ví dụ

  • , , Wesley's . Nerria , . . . , " ." , — — ? . 15 2017.

AI