Dịch

Lamarckism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Học thuyết Lamarck (Lamac), cho rằng các sự biến dị cấu trúc, đặc trưng của loài và chi, hiện ra trong động vật và thực vật do ảnh hưởng của môi trường vật chất, và, nhất là trong trường hợp của động vật, do ráng sức hoặc sử dụng hay không sử dụng một cơ quan nào đódanh từkhông đếm được (uncountable)The theory that structural variations, characteristic of species and genera, are produced in animals and plants by the direct influence of physical environments, and especially, in the case of animals, by effort, or by use or disuse of certain organs.

Cụm từ (phrase)

Neo-Lamarckismdanh từChủ nghĩa Lamarck được các nhà sinh vật học sau này phục hồi, sửa đổi và giải thích, đặc biệt khi khẳng định rằng con cái thừa hưởng những đặc điểm mà cha mẹ có được do thay đổi môi trường, sử dụng hoặc không sử dụng các bộ phận, v.v

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI