Nghĩa chính
- Cát Tường Thiêndanh từ riêngThe Hindu goddess of wealth, the consort of Vishnu and married to Rāma (in her incarnation as Sita) and Krishna (as Radha and Rukmini).
- Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Phạn được sử dụng ở Ấn Độdanh từ riêngA female given name from Sanskrit used in India.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Star of Lakshmidanh từ riêng | danh từ riêng | Bát giác đặc biệt, một đa giác ghép đều, được biểu thị bằng ký hiệu Schläfli {8/2} hoặc 2{4}, được tạo từ hai hình vuông bằng nhau có cùng tâm ở góc 45° |
| Lakshmipur Districtdanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 11 quận thuộc Phân khu Chittagong của Bangladesh |
Ví dụ
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc LakshmiNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phạnलक्ष्मी“mark, sign”