Dịch

Lafayette

danh từ riêng (proper noun)
/ˌlɑːfiːˈɛt/

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Gilbert du Motier, Hầu tước de La Fayette (1757-1834), một quý tộc người Pháp được coi là anh hùng dân tộc ở cả Pháp và Hoa Kỳ vì sự tham gia của ông vào các cuộc cách mạng Pháp và Mỹ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Gilbert du Motier, marquis de La Fayette (1757–1834), a French aristocrat who is considered a national hero in both France and the United States for his participation in the French and American revolutions.
  2. Thành phố ở hạt Contra Costa, Californiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Contra Costa County, California.
  3. Thành phố và đô thị tự trị của Quận Boulder, Coloradodanh từ riêngA city and home rule municipality of Boulder County, Colorado.
  4. Thành phố, quận lỵ của Quận Tippecanoe, Indianadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Tippecanoe County, Indiana.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LafayetteDạng gốc (base form)
  2. LafayettesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Lafayette Countydanh từ riêngMột trong 75 quận ở Arkansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Lewisville
Lafayette Parishdanh từ riêngMột trong 64 giáo xứ ở Louisiana, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác. Trụ sở giáo xứ: Lafayette

13 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 13
Thành phố lớn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố lớn, trụ sở giáo xứ của Giáo xứ Lafayette, LouisianaA large city, the parish seat of Lafayette Parish, Louisiana.

Họ từ (word family)

cùng gốc Lafayette

Ví dụ

  • 19 .

AI