Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thị trấn ở hạt Essex, Ontario, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Essex County, Ontario, Canada.
- Thị trấn ở hạt Weld, Colorado, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Weld County, Colorado, United States.
- Một thương hiệu ô tô được sản xuất bởi General Motors từ năm 1927 đến năm 1940danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)a brand of automobile produced by General Motors between 1927 and 1940.
- Một họ từ tiếng Phápdanh từ riêngđếm được (countable)A surname from French.
2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LaSalleDạng gốc (base form)
- LaSallesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| LaSalle Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Ottawa |
| LaSalle Parishdanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 64 giáo xứ ở Louisiana, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác của Hoa Kỳ. Trụ sở giáo xứ: Jena |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
A city in LaSalle County
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in LaSalle County, Illinois, United States.chưa dịch
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápLa Salle