Dịch

LaGrange

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một họ từ tiếng Pháp, biến thể của Lagrangedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from French, variant of Lagrange.
  2. Thị trấn ở quận Lee, Arkansasdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Lee County, Arkansas.
  3. Thành phố, quận lỵ của Quận Troup, Georgiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Troup County, Georgia.
  4. Thị trấn ở quận Dutchess, New Yorkdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Dutchess County, New York.

2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LaGrangeDạng gốc (base form)
  2. LaGrangesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

De Lagrangedanh từ riêngMột họ từ tiếng Pháp, một biến thể của Delagrange
Lagrange pointdanh từĐiểm Lagrange
LaGrange Countydanh từ riêngMột trong 92 quận ở Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: LaGrange. Được đặt theo tên của Château de la Grange-Bléneau, quê hương của Gilbert du Motier, Hầu tước de Lafayette
Lagrange's theoremdanh từĐịnh lý trong lý thuyết nhóm cho rằng đối với bất kỳ nhóm hữu hạn nào, kích thước (thứ tự) của bất kỳ nhóm con nào cũng phải là ước số của chính nhóm đó
Lagrange's equationdanh từ riêngĐồng nghĩa với d'Alembert's equation
Lagrange polynomialdanh từĐối với một tập hợp điểm cho trước (x_j,y_j) không có hai giá trị x_j bằng nhau, đa thức bậc thấp nhất giả định tại mỗi giá trị x_j giá trị y_j tương ứng, sao cho các hàm trùng nhau tại mỗi điểm
Lagrange's equationsdanh từTập hợp các phương trình chuyển động của một hệ cơ học liên hệ động năng của hệ với tọa độ tổng quát của nó
Euler-Lagrange equationdanh từPhương trình vi phân mô tả hàm mathbf q(t) mô tả điểm dừng của hàm số, S( mathbf q)=∫L(t, mathbf q(t), mathbf ̇q(t)),dt, biểu thị tác dụng của mathbf q(t), với L biểu thị Lagrangian. Phương trình nói trên (được tìm thấy thông qua phép tính biến phân) là ∂L/∂ mathbf q=d/dt∂L/∂ mathbf ̇q và nghiệm của nó cho mathbf q(t) biểu thị quỹ đạo của một hạt hoặc vật thể, và quỹ đạo như vậy phải thỏa mãn nguyên lý tác dụng tối thiểu

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Ngôi làng ở hạt Lorain
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng ở hạt Lorain, OhioA village in Lorain County, Ohio.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápLa Grange

AI