LUCA
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chữ viết tắt của tổ tiên chung phổ quát cuối cùngdanh từInitialism of last universal common ancestor; the hypothesised most recent primordial organism that is an ancestor to all organisms now living.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LUCADạng gốc (base form)
- LUCAsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 2.9 : , […].Khoảng 2,9 tỷ năm trước, LUCA đã tách thành ba vực sống: vi khuẩn và vi cổ khuẩn đơn bào, và các sinh vật nhân thực phức tạp hơn sinh ra động vật và thực vật[...].
- , , , , .Luca giờ đây thường được đặt ở sâu dưới lòng đất, trong một khe nứt thuộc đá mỏ nóng, nơi nó nuôi sống bằng lưu huỳnh, sắt, hydro và carbon.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa