LS
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Viết tắt của Local Superclusterdanh từ riêngInitialism of Local Supercluster.
- Viết tắt của Lower Sorbiandanh từ riêngInitialism of Lower Sorbian.
- Viết tắt của bệnh xơ cứng bêndanh từ riêngInitialism of lateral sclerosis.
- Viết tắt của sự ngại ngùng trong tình yêudanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of love-shyness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| LS-swapdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Chiếc ô tô mà động cơ đã được thay thế bằng động cơ xăng đốt trong dòng LS của General Motors |
| LS-swappedtính từ | tính từ | Liên quan đến ô tô đã được thay thế động cơ bằng động cơ xăng đốt trong dòng LS của GM |
| IMPRS-LSdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của International Max Planck Research School for Molecular and Cellular Life Sciences |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Viết tắt của lichen sclerosus
- không đếm được (uncountable)Initialism of lichen sclerosus.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa