Dịch

LL

danh từ (noun)tính từ (adjective)cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Giấy phép bị giới hạndanh từAbbreviation of limited license.
  2. Tầng dưới, cấp thấp hơndanh từAbbreviation of lower level.
  3. Có hàm lượng chì thấptính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of low-lead.
  4. Bài học kinh nghiệmcụm từInitialism of lesson learned.

Cụm từ (phrase)

I'lltừ viết tắtTôi sẽ
you'lltừ viết tắtBạn sẽ, anh sẽ, em sẽ
I'll bethán từBày tỏ sự ngạc nhiên
I'll saycụm từDùng để biểu thị sự đồng ý rõ ràng
you'll livecụm từDùng để an ủi hoặc trấn an ai đó sau khi bị thương hoặc để đáp lại lời phàn nàn, thường với giọng điệu vui tươi hoặc mỉa mai: bạn sẽ ổn thôi
I'll tell youcụm từĐồng nghĩa với I can tell you
I'll show youcụm từ, thán từDùng theo nghĩa đen, xem show
I'll tell you whatcụm từTôi sẽ cho anh rõ sự thật; tôi sẽ chỉ cho anh nên làm thế nào

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Cảnh quan ngôn ngữ
  1. Abbreviation of linguistic landscape.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI