LL
danh từ (noun)tính từ (adjective)cụm từ (phrase)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Giấy phép bị giới hạndanh từAbbreviation of limited license.
- Tầng dưới, cấp thấp hơndanh từAbbreviation of lower level.
- Có hàm lượng chì thấptính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of low-lead.
- Bài học kinh nghiệmcụm từInitialism of lesson learned.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| I'lltừ viết tắt | từ viết tắt | Tôi sẽ |
| you'lltừ viết tắt | từ viết tắt | Bạn sẽ, anh sẽ, em sẽ |
| I'll bethán từ | thán từ | Bày tỏ sự ngạc nhiên |
| I'll saycụm từ | cụm từ | Dùng để biểu thị sự đồng ý rõ ràng |
| you'll livecụm từ | cụm từ | Dùng để an ủi hoặc trấn an ai đó sau khi bị thương hoặc để đáp lại lời phàn nàn, thường với giọng điệu vui tươi hoặc mỉa mai: bạn sẽ ổn thôi |
| I'll tell youcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với I can tell you |
| I'll show youcụm từ, thán từ | cụm từ, thán từ | Dùng theo nghĩa đen, xem show |
| I'll tell you whatcụm từ | cụm từ | Tôi sẽ cho anh rõ sự thật; tôi sẽ chỉ cho anh nên làm thế nào |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Cảnh quan ngôn ngữ
- Abbreviation of linguistic landscape.