Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
LIF
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Viết tắt của leukemia inhibitory factor
danh từ
Acronym of leukemia inhibitory factor.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
LIF
Dạng gốc
(base form)
LIF
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Once
more
significant
differences
were
observed
for
CTR
w
/
o
LIF
.
(
E
)
-
Protein
levels
for
Hexokinase
I
and
II
,
GAPDH
and
PKM
1/2
were
determined
by
western
Blot
and
quantified
by
densiometric
evaluation
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
LIF
lif
er
Tù nhân bị kết án chung thân
danh từ
lif
en
Làm sống động
động từ
AI
1
Viết tắt của leukemia inhibitory factor
1
Viết tắt của leukemia inhibitory factor
1
Viết tắt của leukemia inhibitory factor