Dịch

LART

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈlɑː(ɹ)t/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Công cụ điều chỉnh thái độ luser; một cái gì đó mà một người không biết gì sẽ bị ấn tượngdanh từA luser attitude readjustment tool; something with which a clueless person is struck.
  2. Tấn công bằng LARTđộng từngoại động từ (transitive)To strike with a LART.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LARTDạng gốc (base form)
  2. LARTsSố nhiều (plural)

AI