Nghĩa chính
- Công cụ điều chỉnh thái độ luser; một cái gì đó mà một người không biết gì sẽ bị ấn tượngdanh từA luser attitude readjustment tool; something with which a clueless person is struck.
- Tấn công bằng LARTđộng từngoại động từ (transitive)To strike with a LART.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LARTDạng gốc (base form)
- LARTsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa