Ky
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của kyanitedanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of kyanite.
- Dạng viết tắt của các tên riêng dành cho nữ Kylie, Kylee hoặc Kyleigh, được sử dụng làm biệt hiệu và/hoặc như một dạng không quá nữ tínhdanh từ riêngA short form of the female given names Kylie, Kylee, or Kyleigh, used as a nickname and/or as a form that is not overtly feminine.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ky.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Kentucky: một tiểu bang của Hoa Kỳ, như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn |
| E.D. Ky.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của United States District Court for the Eastern District of Kentucky: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn |
| W.D. Ky.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của United States District Court for the Western District of Kentucky: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn |
Ví dụ
- () Plane-polarized () back-scattered () . () + + + ( , ).
- , , '' 6.9 . , [ ] , .
Họ từ (word family)
cùng gốc KyNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ Kylie