Dịch

Kongo

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nhóm dân tộc Bantu chủ yếu được xác định là người nói tiếng Kikongodanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A Bantu ethnic group primarily defined as the speakers of Kikongo.
  2. Ngôn ngữ Bantu (hoặc họ ngôn ngữ) ở Trung Phidanh từ riêngA Bantu language (or family of languages) of Central Africa.
  3. Thuộc hoặc liên quan đến các ngôn ngữ Kongo hoặc các dân tộc nói tiếng Kikongotính từkhông so sánh (not comparable)Of or related to the Kongo languages or Kikongo-speaking peoples

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KongoDạng gốc (base form)
  2. more KongoSo sánh hơn (comparative)
  3. most KongoSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Kongo Centraldanh từ riêngTỉnh của Cộng hòa Dân chủ Congo
Kongo-Saharandanh từ riêngĐồng nghĩa với Negro-African

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc Kongo

Ví dụ

  • , , , .

AI