Nghĩa chính
- Đảo ở Indonesiadanh từ riêngAn island of Indonesia, part of the Lesser Sunda Islands
- Rồng Komododanh từa Komodo dragon
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Komodo dragondanh từ | danh từ | Rồng Komodo |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Indonesiapulau Komodo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Adriano .Adriano nhìn thấy một con rồng Komodo ở sở thú.
- world's .Rồng Komodo là loài thằn lằn lớn nhất thế giới.
- , , . , , , "" .To lớn, có răng và hung dữ, rồng Komodo sống giữa cảnh ô uế trong đời sống hằng ngày. Do đó, Barney Bishop, nhà hóa sinh tại Đại học George Mason gần Washington, cho biết rồng Komodo đã phát triển thứ mà ông gọi là hệ miễn dịch vững chắc.