Dịch

Kol

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người Koldanh từA member of the Munda, Ho, or Oraon tribes of eastern India.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KolDạng gốc (base form)
  2. KolsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Kol Nidredanh từTuyên bố bằng tiếng Do Thái và tiếng Aramaic được đọc trong giáo đường Do Thái trước khi bắt đầu buổi lễ buổi tối vào mỗi lễ Yom Kippur
kol hakavodthán từLàm tốt lắm, hoan hô

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc Kol

AI