Kol
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người Koldanh từA member of the Munda, Ho, or Oraon tribes of eastern India.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KolDạng gốc (base form)
- KolsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kol Nidredanh từ | danh từ | Tuyên bố bằng tiếng Do Thái và tiếng Aramaic được đọc trong giáo đường Do Thái trước khi bắt đầu buổi lễ buổi tối vào mỗi lễ Yom Kippur |
| kol hakavodthán từ | thán từ | Làm tốt lắm, hoan hô |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa