Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kol hakavod
thán từ
(interjection)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Làm tốt lắm, hoan hô
thán từ
good job, well done, bravo
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Do Thái
כָּל הַכָּבוֹד
kol hakavód
“good job, bravo, lit. all the respect”
Ví dụ
I
heard
you
just
got
your
driver's
licence
!
Kol
hakavod
!
AI
1
Làm tốt lắm
1
Làm tốt lắm
1
Làm tốt lắm