Kirkpatrick
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Ngôi làng ở Dumfriesshire, khu vực hội đồng Dumfries và Galloway, Scotland (OS lưới ref NX9090). Đừng nhầm lẫn với Kirkpatrick-Flemingdanh từ riêngA hamlet in Dumfriesshire, Dumfries and Galloway council area, Scotland (OS grid ref NX9090). Not to be confused with Kirkpatrick-Fleming.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Madison, Quận Montgomery, Indianadanh từ riêngAn unincorporated community in Madison Township, Montgomery County, Indiana.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở thị trấn Scott, quận Marion, Ohiodanh từ riêngAn unincorporated community in Scott Township, Marion County, Ohio.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kirkpatrick-Flemingdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Dumfriesshire, khu vực hội đồng Dumfries và Galloway, Scotland (OS lưới ref NY2770) |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Umatilla
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Umatilla, OregonA census-designated place in Umatilla County, Oregon.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , 13 , , ,” , “: .”