Dịch

Kinney

danh từ riêng (proper noun)
/ˈkɪni/

Nghĩa chính

  1. Một họ từ tiếng Ireland, một từ Anh hóa của Ó Cionaodha (“hậu duệ của Kenneth”)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Irish, an anglicization of Ó Cionaodha (“descendant of Kenneth”).
  2. Thành phố ở Minnesota, Hoa Kỳ; được đặt tên theo chủ đất O. D. Kinneydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Minnesota, United States; named for landowner O. D. Kinney.
  3. Dạng tỉnh lược của Kinney Countydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of Kinney County.
  4. A Scottish surname from Scottish Gaelic [in turn originating as a patronymic], a variant anglicization of Mac Cionaodha (McKenna).chưa dịchdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KinneyDạng gốc (base form)
  2. KinneysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Kinney Countydanh từ riêngMột trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Brackettville

Ví dụ

  • “ ,” .
  • , , .

AI