Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Ireland, một từ Anh hóa của Ó Cionaodha (“hậu duệ của Kenneth”)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Irish, an anglicization of Ó Cionaodha (“descendant of Kenneth”).
- Thành phố ở Minnesota, Hoa Kỳ; được đặt tên theo chủ đất O. D. Kinneydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Minnesota, United States; named for landowner O. D. Kinney.
- Dạng tỉnh lược của Kinney Countydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of Kinney County.
- A Scottish surname from Scottish Gaelic [in turn originating as a patronymic], a variant anglicization of Mac Cionaodha (McKenna).chưa dịchdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KinneyDạng gốc (base form)
- KinneysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kinney Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Brackettville |
Ví dụ
- “ ,” .
- , , .